Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2048

Thứ Tư, ngày 23/11 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão.

Dương lịch 8 Tháng 1, 2048 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/1/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/2048

Ngày 8/1/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/1/2048 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Đinh Mão (23/11/2047 âm lịch).

Ngày 8/1/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/1/2048 là thứ mấy?

Ngày 8/1/2048 là thứ tư.

Ngày 8/1/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/1/2048

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›