Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2048

Thứ Ba, ngày 14/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 28 Tháng 1, 2048 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/1/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/2048

Ngày 28/1/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/1/2048 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Đinh Mão (14/12/2047 âm lịch).

Ngày 28/1/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/1/2048 là thứ mấy?

Ngày 28/1/2048 là thứ ba.

Ngày 28/1/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/1/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›