Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2048

Chủ Nhật, ngày 27/11 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão.

Dương lịch 12 Tháng 1, 2048 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/2048

Ngày 12/1/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/1/2048 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Đinh Mão (27/11/2047 âm lịch).

Ngày 12/1/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/1/2048 là thứ mấy?

Ngày 12/1/2048 là chủ nhật.

Ngày 12/1/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/1/2048

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›