Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 3/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 1, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/1/1905 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 8/1/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/1905

Ngày 8/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/1/1905 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Giáp Thìn (3/12/1904 âm lịch).

Ngày 8/1/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/1/1905 là thứ mấy?

Ngày 8/1/1905 là chủ nhật.

Ngày 8/1/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/1/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›