Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2125

Thứ Sáu, ngày 10/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2125 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/2125 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2125 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2125

Ngày 7/9/2125 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/2125 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Ất Dậu (10/8/2125 âm lịch).

Ngày 7/9/2125 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/9/2125 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2125 là thứ sáu.

Ngày 7/9/2125 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2125

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›