Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1912

Thứ Bảy, ngày 26/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1912 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1912

Ngày 7/9/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1912 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Nhâm Tý (26/7/1912 âm lịch).

Ngày 7/9/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/9/1912 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1912 là thứ bảy.

Ngày 7/9/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›