Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1912

Thứ Năm, ngày 24/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1912 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1912

Ngày 5/9/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/9/1912 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Nhâm Tý (24/7/1912 âm lịch).

Ngày 5/9/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/9/1912 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1912 là thứ năm.

Ngày 5/9/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›