Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2124

Thứ Hai, ngày 28/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 7 Tháng 8, 2124 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/2124 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/2124

Ngày 7/8/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/8/2124 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Thân (28/6/2124 âm lịch).

Ngày 7/8/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/8/2124 là thứ mấy?

Ngày 7/8/2124 là thứ hai.

Ngày 7/8/2124 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/8/2124

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›