Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2081

Thứ Hai, ngày 1/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2081 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2081

Ngày 7/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/7/2081 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Tân Sửu (1/6/2081 âm lịch).

Ngày 7/7/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/7/2081 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2081 là thứ hai.

Ngày 7/7/2081 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2081

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›