Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2081

Thứ Sáu, ngày 28/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2081 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2081

Ngày 4/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/2081 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Tân Sửu (28/5/2081 âm lịch).

Ngày 4/7/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/7/2081 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2081 là thứ sáu.

Ngày 4/7/2081 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2081

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›