Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2081

Thứ Hai, ngày 8/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2081 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/7/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2081

Ngày 14/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/7/2081 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Tân Sửu (8/6/2081 âm lịch).

Ngày 14/7/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/2081 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2081 là thứ hai.

Ngày 14/7/2081 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2081

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›