Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1998

Thứ Ba, ngày 14/5 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1998

Ngày 7/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/7/1998 dương lịch là ngày 14 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Dần (14/5/1998 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 7/7/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/7/1998 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1998 là thứ ba.

Ngày 7/7/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/7/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›