Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 24 Tháng 7, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/7/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 24/7/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/7/1998

Ngày 24/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/7/1998 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Mậu Dần (2/6/1998 âm lịch).

Ngày 24/7/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/7/1998 là thứ mấy?

Ngày 24/7/1998 là thứ sáu.

Ngày 24/7/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/7/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›