Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1998

Thứ Tư, ngày 7/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1998

Ngày 29/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Mậu Dần (7/6/1998 âm lịch).

Ngày 29/7/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/7/1998 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1998 là thứ tư.

Ngày 29/7/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/7/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›