Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2002

Thứ Sáu, ngày 27/4 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 6, 2002 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/6/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/2002

Ngày 7/6/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/6/2002 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (27/4/2002 âm lịch).

Ngày 7/6/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/6/2002 là thứ mấy?

Ngày 7/6/2002 là thứ sáu.

Ngày 7/6/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/6/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›