Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2002

Thứ Sáu, ngày 18/5 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2002 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Cang

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/6/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2002

Ngày 28/6/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/6/2002 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (18/5/2002 âm lịch).

Ngày 28/6/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2002 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2002 là thứ sáu.

Ngày 28/6/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›