Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/4/2197 (20/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 20/2 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2197 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/2197 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2197 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2197

Ngày 7/4/2197 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/2197 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Dậu (20/2/2197 âm lịch).

Ngày 7/4/2197 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/2197 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2197 là thứ sáu.

Ngày 7/4/2197 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2197

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›