Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/4/2197 (11/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 4, 2197 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/4/2197 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/2197 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/2197

Ngày 27/4/2197 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/4/2197 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Đinh Dậu (11/3/2197 âm lịch).

Ngày 27/4/2197 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/4/2197 là thứ mấy?

Ngày 27/4/2197 là thứ năm.

Ngày 27/4/2197 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/2197

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›