Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/4/2193 (6/3 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 6/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2193 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2193

Ngày 7/4/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/2193 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Tỵ (6/3/2193 âm lịch).

Ngày 7/4/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/4/2193 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2193 là chủ nhật.

Ngày 7/4/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2193

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›