Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/4/2193 (9/3 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 9/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2193 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/4/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2193

Ngày 10/4/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/4/2193 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Quý Tỵ (9/3/2193 âm lịch).

Ngày 10/4/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/4/2193 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2193 là thứ tư.

Ngày 10/4/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›