Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2083

Thứ Tư, ngày 21/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2083 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2083

Ngày 7/4/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/2083 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Quý Mão (21/2/2083 âm lịch).

Ngày 7/4/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/4/2083 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2083 là thứ tư.

Ngày 7/4/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›