Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2083

Ngày 11/4/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2083 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Quý Mão (25/2/2083 âm lịch).

Ngày 11/4/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/4/2083 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2083 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›