Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2004

Thứ Tư, ngày 18/2 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2004 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2004

Ngày 7/4/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/2004 dương lịch là ngày 18 tháng Hai (nhuận) năm Giáp Thân (18/2/2004 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 7/4/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/4/2004 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2004 là thứ tư.

Ngày 7/4/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/4/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›