Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2004

Chủ Nhật, ngày 22/2 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2004 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2004

Ngày 11/4/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2004 dương lịch là ngày 22 tháng Hai (nhuận) năm Giáp Thân (22/2/2004 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/4/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/4/2004 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2004 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/4/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›