Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2004

Thứ Tư, ngày 3/3 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 21 Tháng 4, 2004 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Sâm

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/4/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/2004

Ngày 21/4/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/4/2004 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Thân (3/3/2004 âm lịch).

Ngày 21/4/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 21/4/2004 là thứ mấy?

Ngày 21/4/2004 là thứ tư.

Ngày 21/4/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/4/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›