Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1933

Thứ Sáu, ngày 13/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1933 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1933 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 7/4/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1933

Ngày 7/4/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/1933 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Quý Dậu (13/3/1933 âm lịch).

Ngày 7/4/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/4/1933 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1933 là thứ sáu.

Ngày 7/4/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/4/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›