Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1933

Chủ Nhật, ngày 8/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1933 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1933

Ngày 2/4/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/4/1933 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Quý Dậu (8/3/1933 âm lịch).

Ngày 2/4/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/4/1933 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1933 là chủ nhật.

Ngày 2/4/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›