Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1933

Thứ Năm, ngày 12/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1933 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/4/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1933

Ngày 6/4/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/1933 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Quý Dậu (12/3/1933 âm lịch).

Ngày 6/4/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/4/1933 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1933 là thứ năm.

Ngày 6/4/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›