Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2138

Thứ Sáu, ngày 28/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2138 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/2138 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2138 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2138

Ngày 7/2/2138 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/2138 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Dậu (28/12/2137 âm lịch).

Ngày 7/2/2138 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/2/2138 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2138 là thứ sáu.

Ngày 7/2/2138 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2138

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›