Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2138

Thứ Ba, ngày 25/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2138 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/2/2138 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2138 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2138

Ngày 4/2/2138 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/2/2138 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Dậu (25/12/2137 âm lịch).

Ngày 4/2/2138 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/2/2138 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2138 là thứ ba.

Ngày 4/2/2138 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2138

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›