Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1992

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1992 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1992

Ngày 7/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/1992 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Nhâm Thân (4/1/1992 âm lịch).

Ngày 7/2/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/2/1992 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1992 là thứ sáu.

Ngày 7/2/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›