Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1992

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 1 Tháng 2, 1992 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/1992

Ngày 1/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/2/1992 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Mùi (28/12/1991 âm lịch).

Ngày 1/2/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/2/1992 là thứ mấy?

Ngày 1/2/1992 là thứ bảy.

Ngày 1/2/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/2/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›