Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1992

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1992 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/2/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1992

Ngày 2/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/2/1992 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Tân Mùi (29/12/1991 âm lịch).

Ngày 2/2/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/2/1992 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1992 là chủ nhật.

Ngày 2/2/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›