Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1976

Thứ Bảy, ngày 8/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1976 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1976

Ngày 7/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/1976 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Bính Thìn (8/1/1976 âm lịch).

Ngày 7/2/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/2/1976 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1976 là thứ bảy.

Ngày 7/2/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›