Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1976

Chủ Nhật, ngày 16/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1976 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1976

Ngày 15/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/2/1976 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Bính Thìn (16/1/1976 âm lịch).

Ngày 15/2/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/2/1976 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1976 là chủ nhật.

Ngày 15/2/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›