Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1976

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1976 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1976

Ngày 18/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/1976 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Thìn (19/1/1976 âm lịch).

Ngày 18/2/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/2/1976 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1976 là thứ tư.

Ngày 18/2/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›