Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1956

Thứ Ba, ngày 26/12 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1956 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1956

Ngày 7/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/2/1956 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Ất Mùi (26/12/1955 âm lịch).

Ngày 7/2/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/2/1956 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1956 là thứ ba.

Ngày 7/2/1956 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›