Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1956

Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1956 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1956 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)

Ngày 4/2/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1956

Ngày 4/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/1956 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Mùi (23/12/1955 âm lịch).

Ngày 4/2/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 4/2/1956 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1956 là thứ bảy.

Ngày 4/2/1956 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 4/2/1956

Ông Công Ông Táo về trời

Ngày Ông Công Ông Táo là dịp các gia đình làm lễ tiễn Táo quân về trời, đồng thời bắt đầu chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›