Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1956

Thứ Tư, ngày 4/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thân.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1956 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1956

Ngày 15/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/2/1956 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Bính Thân (4/1/1956 âm lịch).

Ngày 15/2/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 15/2/1956 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1956 là thứ tư.

Ngày 15/2/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›