Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1946

Thứ Năm, ngày 6/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1946 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1946

Ngày 7/2/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/2/1946 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Bính Tuất (6/1/1946 âm lịch).

Ngày 7/2/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/2/1946 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1946 là thứ năm.

Ngày 7/2/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›