Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1946

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1946

Ngày 20/2/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/2/1946 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Tuất (19/1/1946 âm lịch).

Ngày 20/2/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/2/1946 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1946 là thứ tư.

Ngày 20/2/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›