Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1927

Thứ Hai, ngày 6/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1927 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/2/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1927

Ngày 7/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/2/1927 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Đinh Mão (6/1/1927 âm lịch).

Ngày 7/2/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/2/1927 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1927 là thứ hai.

Ngày 7/2/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›