Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1927

Chủ Nhật, ngày 12/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1927 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/2/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1927

Ngày 13/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/2/1927 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Mão (12/1/1927 âm lịch).

Ngày 13/2/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/2/1927 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1927 là chủ nhật.

Ngày 13/2/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›