Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1927

Thứ Bảy, ngày 11/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1927 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1927

Ngày 12/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/2/1927 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Đinh Mão (11/1/1927 âm lịch).

Ngày 12/2/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/2/1927 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1927 là thứ bảy.

Ngày 12/2/1927 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1927

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›