Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/11/2194 (25/9 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 25/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/11/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2194

Ngày 7/11/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/2194 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Ngọ (25/9/2194 âm lịch).

Ngày 7/11/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/11/2194 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2194 là thứ sáu.

Ngày 7/11/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›