Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/11/2194 (28/9 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2194 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2194

Ngày 10/11/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/11/2194 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Ngọ (28/9/2194 âm lịch).

Ngày 10/11/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/2194 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2194 là thứ hai.

Ngày 10/11/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›