Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2002

Thứ Năm, ngày 3/10 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2002 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Mười (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2002

Ngày 7/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/11/2002 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (3/10/2002 âm lịch).

Ngày 7/11/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/11/2002 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2002 là thứ năm.

Ngày 7/11/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/11/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›