Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2002

Thứ Năm, ngày 17/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 21 Tháng 11, 2002 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Mười (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/2002

Ngày 21/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/11/2002 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (17/10/2002 âm lịch).

Ngày 21/11/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/11/2002 là thứ mấy?

Ngày 21/11/2002 là thứ năm.

Ngày 21/11/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/2002

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›