Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2002

Thứ Sáu, ngày 18/10 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 22 Tháng 11, 2002 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Mười (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/11/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/2002

Ngày 22/11/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/11/2002 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (18/10/2002 âm lịch).

Ngày 22/11/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/11/2002 là thứ mấy?

Ngày 22/11/2002 là thứ sáu.

Ngày 22/11/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/11/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›