Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 28/9 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1969

Ngày 7/11/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/1969 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Kỷ Dậu (28/9/1969 âm lịch).

Ngày 7/11/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/11/1969 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1969 là thứ sáu.

Ngày 7/11/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›